E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “invoke”

147 câu thật có từ invoke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: invoke nghĩa là gọi. invoke là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: summon into action or bring into existence, often as if by magic. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng invoke

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • invoke blessings66 lần
  • invoke a blessing96 lần
  • invoke the aid149 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ invoke

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invoke trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ invoke hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ invoke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invoke gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invoke?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invoke: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.