Câu tiếng Anh có từ “invoke”
150 câu thật có từ invoke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invoke nghĩa là gọi. invoke là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: summon into action or bring into existence, often as if by magic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invoke
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The client may invoke methods on that object in order to interact directly with the server.
Từ trong câu: invoke, client, method, object, order, interact, directly, server
«Java Programming/JavaSpaces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113942 (bản sửa đổi 4386395). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cyrus, surprised at this, sent to ask what man or god Solon might be, who was invoked by a man in such extremity.
Từ trong câu: invoke, surprise, send, ask, man, god
46-120? Plutarch, Plutarch's Lives, Volume 1 (of 4). Nguồn: Project Gutenberg #14033. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I may as well tell you it all--shake the load free from my conscience, and ask you to join me in invoking Heaven's forgiveness.
“Tôi cũng có thể kể cho bạn nghe tất cả – rũ bỏ gánh nặng khỏi lương tâm tôi và yêu cầu bạn cùng tôi cầu xin sự tha thứ của Thiên đường.
Từ trong câu: invoke, well, tell, shake, load, free, conscience, ask
F. Colburn Adams, The Von Toodleburgs; Or, The History of a Very Distinguished Family. Nguồn: Project Gutenberg #18549. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A mouse or keyboard listener may invoke the GLDrawable instance's repaint method thus forcing the redisplay.
Từ trong câu: repaint, mouse, keyboard, listener, invoke, method, thus, force
«Computer graphics/2013-2014/Laboratory 7», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157271 (bản sửa đổi 2234020). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This may however merely postpone crashes until unsupported features are invoked.
Từ trong câu: postpone, however, merely, crash, until, feature, invoke
«Fractals/fragmentarium», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362479 (bản sửa đổi 4670470). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
By its very nature, goal‐setting invokes task effort that may include planning in order to increase the probability of success.
Về bản chất, việc thiết lập mục tiêu đòi hỏi nỗ lực thực hiện nhiệm vụ, có thể bao gồm việc lập kế hoạch nhằm tăng khả năng thành công.
Từ trong câu: effort, setting, nature, probability, success, task, planning, invoke
«Cognition and Instruction/Sociocognitive Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371095 (bản sửa đổi 4419337). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng invoke
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invoke
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invoke trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ invoke hoặc các dạng của từ, trích từ 138 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invoke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invoke gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invoke?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invoke: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.