Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “invoke”
147 câu thật có từ invoke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invoke nghĩa là gọi. invoke là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: summon into action or bring into existence, often as if by magic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invoke
They would loudly invoke the names of their young daughters and fly from the scene.
Từ trong câu: invoke, loudly, name, young, daughter, fly, scene
Orrick Johns, Blindfold. Nguồn: Project Gutenberg #69006. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But these would not be invoked through the heavenly bodies unless they were subject to them.
Từ trong câu: invoke, heavenly, body, unless, subject
Aquinas, Saint, 1225?-1274 Thomas, Summa Theologica, Part I (Prima Pars) From the Complete American Edition. Nguồn: Project Gutenberg #17611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once only, with the calm assurance of one who knew that his prayer would be answered, he invokes the God of his fathers.
Từ trong câu: invoke, once, calm, assurance, know, prayer, answer, god
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Electrostatics" to "Engis" Volume 9, Slice 3. Nguồn: Project Gutenberg #35169. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Would you feel the Genius of America, go alone into the woods at night, watch and listen and invoke.
Từ trong câu: genius, invoke, feel, go, alone, wood, night, watch
David Patterson Hatch, Last letters from the living dead man. Nguồn: Project Gutenberg #76990. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This course would leave the Prime Minister's seat vacant and potentially invoke early elections.
Từ trong câu: vacant, course, leave, prime, seat, potentially, invoke, early
«Italian President Sergio Mattarella re-elected for second term, ending successor row», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2939466 (bản sửa đổi 4820496). · English Wikinews · CC BY 2.5
He envied the skin its rapturous reception, the sparkle of bright eyes its beauty would invoke.
Từ trong câu: rapturous, envy, skin, reception, sparkle, bright, eye, beauty
Charles Goff Thomson, Terry A Tale of the Hill People. Nguồn: Project Gutenberg #20563. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng invoke
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invoke
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invoke trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ invoke hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invoke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invoke gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invoke?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invoke: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.