Câu tiếng Anh có từ “invoke”
147 câu thật có từ invoke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: invoke nghĩa là gọi. invoke là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: summon into action or bring into existence, often as if by magic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ invoke
To this day, the Quebec civil code invokes principles rather than authorities to make major decisions.
Từ trong câu: invoke, day, civil, code, principle, rather, authority, make
«Canadian Property Law/Real Property», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=16056 (bản sửa đổi 4435701). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Certain menus can be marked as entries that can be directly invoked via dedicated buttons on the player remote.
Từ trong câu: invoke, certain, menu, mark, entry, directly, via, dedicate
«Inside DVD-Video/MPEG Format», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238169 (bản sửa đổi 3748620). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
So pronounced was the opposition to his labors in New Brunswick, that he found it necessary to invoke the protection of the civil authorities.
Từ trong câu: invoke, pronounce, opposition, labor, new, find, necessary, protection
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By its very nature, goal‐setting invokes task effort that may include planning in order to increase the probability of success.
Về bản chất, việc thiết lập mục tiêu đòi hỏi nỗ lực thực hiện nhiệm vụ, có thể bao gồm việc lập kế hoạch nhằm tăng khả năng thành công.
Từ trong câu: effort, setting, nature, probability, success, task, planning, invoke
«Cognition and Instruction/Sociocognitive Learning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371095 (bản sửa đổi 4419337). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng invoke
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ invoke
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ invoke trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ invoke hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ invoke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ invoke gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ invoke?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ invoke: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (16 câu), can và could (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.