Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hypothesis”

330 câu thật có từ hypothesis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hypothesis nghĩa là giả thuyết. hypothesis là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a proposal intended to explain certain facts or observations. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hypothesis

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng hypothesis

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
null hypothesis401 lần
nebular hypothesis139 lần
biophilia hypothesis51 lần
alternative hypothesis125 lần
whorf hypothesis43 lần
hypothesis testing81 lần
feedback hypothesis60 lần
metaphysical hypothesis42 lần
hypothesis test138 lần
hypothesis of evolution59 lần
documentary hypothesis32 lần
continuum hypothesis28 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hypothesis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hypothesis trong kho câu?
Kho câu có 330 câu có từ hypothesis hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hypothesis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hypothesis gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 218 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hypothesis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hypothesis: Câu phủ định (39 câu), can và could (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.