Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “contemporary”

305 câu thật có từ contemporary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: contemporary nghĩa là đương đại. contemporary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of the present. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ contemporary

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng contemporary

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
contemporary writers138 lần
contemporary review137 lần
contemporary historians62 lần
contemporary historian61 lần
contemporary literature110 lần
adult contemporary46 lần
contemporary writer94 lần
contemporary chronicler25 lần
contemporary chroniclers23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ contemporary

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contemporary trong kho câu?
Kho câu có 305 câu có từ contemporary hoặc các dạng của từ, trích từ 275 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ contemporary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contemporary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B2 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.