Câu tiếng Anh có từ “contemporary”
304 câu thật có từ contemporary hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: contemporary nghĩa là đương đại. contemporary là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of the present. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ contemporary
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
In contemporary times however, States as principal actors in the international system finds some challenge.
Từ trong câu: contemporary, principal, time, however, state, actor, international, system
«Public International Law/Use of Force», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434704 (bản sửa đổi 4533091). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This number comes from contemporary reports and cannot be checked exactly, but the poem was clearly a large success.
Từ trong câu: contemporary, number, come, report, can, check, exactly, poem
«Alphonse de Lamartine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278375 (bản sửa đổi 11010217). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ contemporary
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ contemporary trong kho câu?
- Kho câu có 304 câu có từ contemporary hoặc các dạng của từ, trích từ 274 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ contemporary xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ contemporary gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B2 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ contemporary?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ contemporary: Hiện tại hoàn thành (36 câu), Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.