E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “clock”

368 câu thật có từ clock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: clock nghĩa là đồng hồ. clock là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a timepiece that shows the time of day. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng clock

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • clock struck3.071 lần
  • clock strikes497 lần
  • clock strike548 lần
  • cuckoo clock294 lần
  • clock ticked237 lần
  • church clock858 lần
  • clock striking321 lần
  • clock tower306 lần
  • clock chimed169 lần
  • alarm clock241 lần
  • dutch clock195 lần
  • clock at megahertz128 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ clock

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ clock trong kho câu?
Kho câu có 368 câu có từ clock hoặc các dạng của từ, trích từ 321 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ clock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ clock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc B1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ clock?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ clock: Quá khứ đơn (52 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (34 câu), Câu phủ định (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.