E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “withdraw”

440 câu thật có từ withdraw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: withdraw nghĩa là rút tiền. withdraw là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pull back or move away or backward. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ withdraw

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng withdraw

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hastily withdraw337 lần
gently withdraw231 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ withdraw

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ withdraw trong kho câu?
Kho câu có 440 câu có từ withdraw hoặc các dạng của từ, trích từ 342 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ withdraw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ withdraw gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 166 câu, rồi Bậc C1 với 161 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ withdraw?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ withdraw: Quá khứ đơn (79 câu), Câu phủ định (45 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.