Câu tiếng Anh có từ “withdraw”
387 câu thật có từ withdraw hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: withdraw nghĩa là rút tiền. withdraw là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pull back or move away or backward. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ withdraw
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
People began to withdraw money from their accounts, which resulted in the government freezing bank accounts.
Từ trong câu: account, withdraw, people, begin, money, result, government, freeze
«Argentina to pay off IMF debt», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=29174 (bản sửa đổi 4813478). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng withdraw
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ withdraw
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ withdraw trong kho câu?
- Kho câu có 387 câu có từ withdraw hoặc các dạng của từ, trích từ 328 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ withdraw xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ withdraw gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc B2 với 144 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ withdraw?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ withdraw: Quá khứ đơn (59 câu), Câu phủ định (39 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.