Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tricky”

94 câu thật có từ tricky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tricky nghĩa là phức tạp. tricky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not to be trusted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tricky

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

  • Tense comes naturally in speech, but it can be tricky to control in writing.

    Từ trong câu: tricky, tense, come, naturally, speech, control, write

    «Handbook», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0

  • It's a mix between holding your breath and drinking water and can be very tricky.

    Từ trong câu: tricky, mix, hold, breath, drink, water

    «Ethnomedicine/Home Remedies/D - F», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256177 (bản sửa đổi 3451915). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A tricky girl could have gained her point now on the instant.

    Từ trong câu: tricky, girl, gain, point, now, instant

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Vol. 20, August 1877. Nguồn: Project Gutenberg #29575. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Relational databases have no concept of inheritance, so persisting inheritance in a database can be tricky.

    Từ trong câu: tricky, persist, inheritance, database, concept

    «Java Persistence/Inheritance», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135449 (bản sửa đổi 4660668). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It also can help older students to memorize tricky musical passages.

    Từ trong câu: tricky, help, old, student, memorize, musical, passage

    «Practice Ideas for Suzuki Students/Lyrics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=251805 (bản sửa đổi 3146130). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Getting out of this skill can be a little tricky.

    Từ trong câu: tricky, get, out, skill, little

    «The Unicyclopedia/Freestyle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21629 (bản sửa đổi 4620924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For original research things could be a bit more tricky.

    Từ trong câu: tricky, original, research, thing, bit

    «Wiki science/Wikiresearch», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102031 (bản sửa đổi 1566209). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Could it be that she was at soul tricky?

    Từ trong câu: tricky, soul

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 11, No. 25, April, 1873. Nguồn: Project Gutenberg #13145. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can be a bit tricky to do correctly.

    Từ trong câu: tricky, bit, correctly

    «Accordion/Operating the Bellows», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172340 (bản sửa đổi 4438126). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This can be tricky because cells are somewhat unique.

    Từ trong câu: tricky, because, cell, somewhat, unique

    «Human Cell Biology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=116369 (bản sửa đổi 2440761). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Please note that recording interviews can be tricky as the people you are going to interview are mostly not actors.

    Từ trong câu: tricky, please, note, record, interview, people, go, mostly

    «OpenSpeaks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249690 (bản sửa đổi 2785479). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Naming polymers is tricky because they can be made in many different ways, with branching, cross-linking, or different sequences of building blocks.

    Việc đặt tên cho các polyme rất khó vì chúng có thể được tạo ra theo nhiều cách khác nhau, với sự phân nhánh, liên kết chéo hoặc các chuỗi khối xây dựng khác nhau.

    Từ trong câu: tricky, name, because, make, many, different, way, branch

    «Chemical nomenclature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409207 (bản sửa đổi 10978598). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The visitors knew the language of birds and beasts, into which, indeed, they could transform themselves; and with impunity they rode the tricky water-horse.

    Từ trong câu: tricky, visitor, know, language, bird, beast, indeed, transform

    Clark B. Firestone, The coasts of illusion. Nguồn: Project Gutenberg #75759. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can be tricky and annoying depending on institution policies.

    Từ trong câu: institution, tricky, annoy, depend, policy

    «College Survival Guide/Preparing for College», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69692 (bản sửa đổi 3795218). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The point is, translating puns is notoriously tricky, but it can be done.

    Từ trong câu: notoriously, point, translate, tricky

    «Editing Internet Texts/Introduction to the translation of puns», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221729 (bản sửa đổi 1702385). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • International business can be a lucrative, but tricky endeavor.

    Từ trong câu: lucrative, international, business, tricky, endeavor

    «International Business Relations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=193553 (bản sửa đổi 1822693). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • You only have to familiarize yourself with the syntax with can be a bit tricky.

    Từ trong câu: familiarize, yourself, syntax, bit, tricky

    «MATLAB essential/How to solve mathematical equations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201474 (bản sửa đổi 1823006). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He resolved to remove the curse, although such a feat could prove tricky.

    Từ trong câu: feat, resolve, remove, curse, although, prove, tricky

    «Inheritance Cycle/Characters/Eragon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392203 (bản sửa đổi 3804350). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tricky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tricky trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ tricky hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tricky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tricky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tricky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tricky: can và could (18 câu), may và might (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.