Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “tricky”
90 câu thật có từ tricky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tricky nghĩa là phức tạp. tricky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not to be trusted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tricky
One of the tricky things to remember with cpio is its parameters.
Từ trong câu: tricky, thing, remember, parameter
«Ict-innovation/LPI/103.3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277987 (bản sửa đổi 4667059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Vandegraaffs are notoriously tricky devices to use, which has led to some teachers abandoning them in the classroom.
Từ trong câu: notoriously, tricky, device, use, lead, teacher, abandon, classroom
«Scienceshow/Equipment/Vandegraaff Cleaning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104461 (bản sửa đổi 4091294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The point is, translating puns is notoriously tricky, but it can be done.
Từ trong câu: notoriously, point, translate, tricky
«Editing Internet Texts/Introduction to the translation of puns», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221729 (bản sửa đổi 1702385). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
They first used overdubbing to aid recording Harrison's tricky rift in "Help".
Từ trong câu: rift, first, use, aid, record, tricky, help
«Lentis/Electronic Music Popular», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392071 (bản sửa đổi 4620513). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tricky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tricky trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ tricky hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tricky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tricky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tricky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tricky: can và could (18 câu), may và might (10 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.