Câu tiếng Anh có từ “tricky”
94 câu thật có từ tricky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tricky nghĩa là phức tạp. tricky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not to be trusted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tricky
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Don’t forget that Jode has tried several times to be tricky with you.
Từ trong câu: tricky, forget, try, several, time
Burt L. Standish, Frank Merriwell, Jr., in Arizona; or, Clearing a Rival's Record. Nguồn: Project Gutenberg #61349. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Once you have begun, it may go on to be tricky.
Từ trong câu: tricky, once, begin, go
«Machine Knitting/Problems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192447 (bản sửa đổi 3556461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It's a tricky spot, that Smith's Point Shoal, and many a good vessel has gone to pieces on it.
Từ trong câu: tricky, spot, point, shoal, many, good, vessel, go
Francis Rolt-Wheeler, The Boy With the U. S. Life-Savers. Nguồn: Project Gutenberg #31259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I've been up here once or twice after duck," rejoined Rob, "but it's a tricky sort of a place to get through.
Từ trong câu: tricky, up, once, twice, duck, rejoin, rob, sort
John Henry Goldfrap, The Boy Scouts of the Eagle Patrol. Nguồn: Project Gutenberg #12112. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You've told me often that the savages are a tricky lot, and, fighting in the forest in their own way, are hard to beat."
Từ trong câu: tricky, tell, often, lot, fight, forest, way, hard
Joseph A. Altsheler, The Shadow of the North: A Story of Old New York and a Lost Campaign. Nguồn: Project Gutenberg #11881. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I am telling you in confidence that we have talked the matter over and agreed that Hazelton shall be suspended indefinitely for tricky work.
Từ trong câu: tricky, indefinitely, suspend, tell, confidence, talk, matter, agree
Burt L. Standish, Lefty o' the bush. Nguồn: Project Gutenberg #72013. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The trouble with Lou is that he is tricky, and his neighbors have found out that, as Ivar says, he has not a fox’s face for nothing.
Từ trong câu: tricky, trouble, neighbor, find, out, face, nothing
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Vandegraaffs are notoriously tricky devices to use, which has led to some teachers abandoning them in the classroom.
Từ trong câu: notoriously, tricky, device, use, lead, teacher, abandon, classroom
«Scienceshow/Equipment/Vandegraaff Cleaning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104461 (bản sửa đổi 4091294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tricky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tricky trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ tricky hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tricky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tricky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tricky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tricky: can và could (18 câu), may và might (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.