Câu tiếng Anh có từ “tricky”
94 câu thật có từ tricky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tricky nghĩa là phức tạp. tricky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not to be trusted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tricky
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“I know there is some tricky work going on and I haven’t brains enough to get to the bottom of it.
Từ trong câu: tricky, know, work, go, brain, enough, get, bottom
E. Phillips Oppenheim, Peter Ruff and the Double Four. Nguồn: Project Gutenberg #1976. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There were also some tricky issues about the breadth of legal rights over recordings--the right was of relatively recent creation and had some interesting limitations.
Từ trong câu: tricky, issue, legal, right, record, relatively, recent, creation
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But there is another race, and these are the fairies proper, very human in their traits, tricky and malicious if slighted or offended, but good friends if treated properly.
Từ trong câu: tricky, another, race, fairy, proper, human, trait, malicious
Mary Gorges, Killarney. Nguồn: Project Gutenberg #45144. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tricky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tricky trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ tricky hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tricky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tricky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tricky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tricky: can và could (18 câu), may và might (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.