Câu tiếng Anh có từ “tricky”
90 câu thật có từ tricky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tricky nghĩa là phức tạp. tricky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not to be trusted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tricky
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Subject-verb agreement gets tricky in several sentence constructions, which are described below.
Từ trong câu: tricky, subject, verb, agreement, get, several, sentence, construction
«Editing Focus: Subject-Verb Agreement», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Veritable sea dogs they were, darting every which-way, breasting wave after wave, ever watchful for the tricky Hun.
Từ trong câu: tricky, veritable, sea, dog, every, way, breast, wave
Julius Klausner, Company B, 307th Infantry Its history, honor roll, company roster, Sept., 1917, May, 1919. Nguồn: Project Gutenberg #33932. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was required to choose: either the wheedling, tricky, false tragedy, which may be acted, or the audaciously true drama, which is prohibited.
Từ trong câu: tricky, require, choose, either, false, tragedy, act, true
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The visitors knew the language of birds and beasts, into which, indeed, they could transform themselves; and with impunity they rode the tricky water-horse.
Từ trong câu: tricky, visitor, know, language, bird, beast, indeed, transform
Clark B. Firestone, The coasts of illusion. Nguồn: Project Gutenberg #75759. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Vandegraaffs are notoriously tricky devices to use, which has led to some teachers abandoning them in the classroom.
Từ trong câu: notoriously, tricky, device, use, lead, teacher, abandon, classroom
«Scienceshow/Equipment/Vandegraaff Cleaning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104461 (bản sửa đổi 4091294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tricky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tricky trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ tricky hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tricky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tricky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tricky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tricky: can và could (18 câu), may và might (10 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.