E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tricky”

90 câu thật có từ tricky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tricky nghĩa là phức tạp. tricky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not to be trusted. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The other direction is more tricky, but not as bad as in the previous theorem.

    Từ trong câu: tricky, theorem, direction, bad, previous

    «Commutative Algebra/Jacobson rings and Jacobson spaces», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=371548 (bản sửa đổi 3433652). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Don’t forget that Jode has tried several times to be tricky with you.

    Từ trong câu: tricky, forget, try, several, time

    Burt L. Standish, Frank Merriwell, Jr., in Arizona; or, Clearing a Rival's Record. Nguồn: Project Gutenberg #61349. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Please note that recording interviews can be tricky as the people you are going to interview are mostly not actors.

    Từ trong câu: tricky, please, note, record, interview, people, go, mostly

    «OpenSpeaks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249690 (bản sửa đổi 2785479). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “I know there is some tricky work going on and I haven’t brains enough to get to the bottom of it.

    Từ trong câu: tricky, know, work, go, brain, enough, get, bottom

    E. Phillips Oppenheim, Peter Ruff and the Double Four. Nguồn: Project Gutenberg #1976. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "But," said she, "the merchant we deal with is as tricky as any one; but he won't pay only ten cents a dozen for eggs."

    Từ trong câu: tricky, merchant, deal, pay, ten, cent, dozen, egg

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not, indeed, that I feel very deeply for the fine ingenuous lads who, as somebody says, are about to be degraded into tricky, selfish Members of Parliament.

    Từ trong câu: tricky, ingenuous, indeed, feel, deeply, fine, somebody, degrade

    Frederick William, 1874- [Editor] Roe, English Prose A Series of Related Essays for the Discussion and Practice of the Art of Writing. Nguồn: Project Gutenberg #12025. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He not only had good control over his deliveries but also mastered the tricky "wrong'un".

    Từ trong câu: master, tricky, good, control, delivery

    «Kuldeep Yadav», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1047563 (bản sửa đổi 10618462). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tricky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tricky trong kho câu?
Kho câu có 90 câu có từ tricky hoặc các dạng của từ, trích từ 87 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tricky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tricky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tricky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tricky: can và could (18 câu), may và might (10 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.