Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tricky”

94 câu thật có từ tricky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tricky nghĩa là phức tạp. tricky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not to be trusted. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tricky

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He had heard that men were more generous there than elsewhere, less cunning, tricky, and censorious.

    Từ trong câu: tricky, hear, man, generous, elsewhere, less

    Various, The Galaxy, March, 1877 Vol. XXIII, No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #35112. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Just the same, the realization that this slant-eyed, pint-sized rat had been in that tricky seaplane yesterday was a shock to Dawson.

    Từ trong câu: tricky, realization, eye, pint, size, rat, yesterday, shock

    Robert Sidney Bowen, Dave Dawson on Guadalcanal. Nguồn: Project Gutenberg #32542. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tricky

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tricky trong kho câu?
Kho câu có 94 câu có từ tricky hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tricky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tricky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tricky?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tricky: can và could (18 câu), may và might (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.