Câu tiếng Anh có từ “tricky”
94 câu thật có từ tricky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tricky nghĩa là phức tạp. tricky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not to be trusted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tricky
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
This may sound tricky at first, but it becomes easier with practice.
Từ trong câu: tricky, sound, first, become, easy, practice
«Control Systems/Root Locus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71160 (bản sửa đổi 3693372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We would like to see you, but you are very tricky, and you might eat us.”
Từ trong câu: tricky, like, see, eat
George A. Dorsey, Traditions of the Arikara. Nguồn: Project Gutenberg #68666. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The other one still here, something tricky might be hidden there.
Từ trong câu: tricky, still, something, hidden
«XQuery/Filtering Nodes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149394 (bản sửa đổi 4017682). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once you have begun, it may go on to be tricky.
Từ trong câu: tricky, once, begin, go
«Machine Knitting/Problems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192447 (bản sửa đổi 3556461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That would be trickier, but it might ultimately be more reliable.
Từ trong câu: tricky, ultimately, reliable
Thomas Hoover, Project Cyclops. Nguồn: Project Gutenberg #34319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The balance of homeostasis is somewhat trickier than one might think.
Từ trong câu: tricky, balance, somewhat, think
«Motivation and emotion/Book/2013/Emotion and health», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=151351 (bản sửa đổi 2721713). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
This is tricky and may take a few tries.
Từ trong câu: tricky, take, try
«Super Mario Sunshine/Sirena Beach blue coins», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427105 (bản sửa đổi 4466584). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may be tricky; here are some examples.
«Numerical calculations and rigorous mathematics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=393969 (bản sửa đổi 4663195). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was required to choose: either the wheedling, tricky, false tragedy, which may be acted, or the audaciously true drama, which is prohibited.
Từ trong câu: tricky, require, choose, either, false, tragedy, act, true
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Of course, it might have been a tricky reflection,” mused the Shark.
Từ trong câu: muse, reflection, tricky, might, course
William Theophilus Nichols, The Safety First Club. Nguồn: Project Gutenberg #69935. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tricky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tricky trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ tricky hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tricky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tricky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tricky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tricky: can và could (18 câu), may và might (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.