Câu tiếng Anh có từ “tricky”
94 câu thật có từ tricky hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: tricky nghĩa là phức tạp. tricky là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not to be trusted. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ tricky
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The day was bright and sunny, but a tricky cross-wind was blowing when I reached the club-house.
Từ trong câu: tricky, day, bright, sunny, cross, wind, blow, reach
P. G. Wodehouse, The Clicking of Cuthbert. Nguồn: Project Gutenberg #7028. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
She was fleeter than Gerda, she struck harder than Kay, she was trickier than all of them, the beloved girl.
Từ trong câu: tricky, fleet, strike, hard, beloved, girl
Rose Macaulay, Dangerous Ages. Nguồn: Project Gutenberg #16799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He showed a blind confidence in Suffolk and Somerset, who were wholly unworthy of it, for both were tricky and unscrupulous politicians.
Từ trong câu: tricky, show, blind, confidence, wholly, politician
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But," said she, "the merchant we deal with is as tricky as any one; but he won't pay only ten cents a dozen for eggs."
Từ trong câu: tricky, merchant, deal, pay, ten, cent, dozen, egg
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then with his old time tricky nimbleness he described a kind of a sliding slip, and seized a short iron bar lying on the ground.
Từ trong câu: tricky, old, time, describe, kind, slide, slip, seize
Allen Chapman, Ralph of the Roundhouse; Or, Bound to Become a Railroad Man. Nguồn: Project Gutenberg #39050. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The visitors knew the language of birds and beasts, into which, indeed, they could transform themselves; and with impunity they rode the tricky water-horse.
Từ trong câu: tricky, visitor, know, language, bird, beast, indeed, transform
Clark B. Firestone, The coasts of illusion. Nguồn: Project Gutenberg #75759. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He resolved to remove the curse, although such a feat could prove tricky.
Từ trong câu: feat, resolve, remove, curse, although, prove, tricky
«Inheritance Cycle/Characters/Eragon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392203 (bản sửa đổi 3804350). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ tricky
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tricky trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ tricky hoặc các dạng của từ, trích từ 90 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ tricky xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tricky gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 45 câu, rồi Bậc C1 với 35 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tricky?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tricky: can và could (18 câu), may và might (10 câu), Câu phủ định (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.