Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quiver”

172 câu thật có từ quiver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quiver nghĩa là run rẩy. quiver là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: shake with fast, tremulous movements. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quiver

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng quiver

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lip quiver1.112 lần
quiver lip547 lần
lips quiver1.883 lần
quiver lips1.202 lần
nostrils quiver218 lần
eyelids quiver159 lần
quiver with emotion274 lần
frame quiver231 lần
quiver of arrows146 lần
quiver nostrils116 lần
quiver with excitement264 lần
nerve quiver106 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quiver

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quiver trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ quiver hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quiver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quiver gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quiver?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quiver: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.