Câu tiếng Anh có từ “quiver”
174 câu thật có từ quiver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quiver nghĩa là run rẩy. quiver là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: shake with fast, tremulous movements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quiver
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
“Oh, Davy, how could you?” she said, with a quiver in her voice.
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was in a quivering agony of sharp, burning pain, but he could neither move nor speak.
Từ trong câu: quiver, agony, sharp, burn, pain, neither, move, speak
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In most games, a larger Quiver can be obtained.
Từ trong câu: quiver, game, large, obtain
«Zelda franchise strategy guide/Items», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434482 (bản sửa đổi 4241493). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The hand sunk over his eyes, and Hurst could see the features begin to quiver—he misunderstood the sources of this emotion.
Từ trong câu: eye, quiver, hand, sink, see, feature, begin, source
Ann S. Stephens, The wife's secret. Nguồn: Project Gutenberg #79478. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A transiently white cheek, a momentary quiver of the lip, and all that could be seen was over.
Từ trong câu: momentary, white, cheek, quiver, lip, see
Henry, Mrs. Wood, Mildred Arkell: A Novel. Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #39693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"I will be security you could," said Thellus, whose great and almost diaphanous nostrils quivered as he spoke.
Từ trong câu: nostril, security, great, almost, quiver, speak
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before the lady could answer, Catharine held up one hand, with a paper quivering like a dead leaf between the fingers.
Từ trong câu: leaf, lady, answer, hold, up, hand, paper, quiver
Ann S. Stephens, The curse of gold. Nguồn: Project Gutenberg #70134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng quiver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quiver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quiver trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ quiver hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quiver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quiver gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quiver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quiver: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.