Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quiver”

174 câu thật có từ quiver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quiver nghĩa là run rẩy. quiver là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: shake with fast, tremulous movements. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quiver

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “When will he come home, Marmee?” asked Beth, with a little quiver in her voice.

    Từ trong câu: quiver, come, home, ask, little, voice

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After giving some examples, we will then move to a discussion of quivers and their path algebras.

    Từ trong câu: quiver, give, example, move, discussion, path, algebra

    «Abstract Algebra/Algebras», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29015 (bản sửa đổi 4672999). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Then he'll start quivering and talking about how he hates heights.

    Từ trong câu: quiver, start, talk, hate, height

    «Chrono Trigger/Walkthrough/Chapter 23», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427321 (bản sửa đổi 3853661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Tourists will probably spoil this lovely town before the end of another decade, but at present it is a quivering page of romance.

    Từ trong câu: quiver, tourist, probably, spoil, lovely, town, end, another

    Karl Stephen Herrman, From Yauco to Las Marias A recent campaign in Puerto Rico by the Independent Regular Brigade under the command of Brig. General Schwan. Nguồn: Project Gutenberg #10439. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • My heart is all a-quiver, but hear me while I sing; Oh let me be thy beau, and I will never snap the string!

    Từ trong câu: quiver, snap, heart, hear, sing, let, never, string

    Various, The Continental Monthly, Vol. 5, No. 3, March, 1864 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18848. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I will, father," said Paul earnestly, and his lips quivered as his father leaned affectionately on his shoulder.

    Từ trong câu: affectionately, father, lip, quiver, lean, shoulder

    Mabel Quiller-Couch, Paul the Courageous. Nguồn: Project Gutenberg #26087. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "I will be security you could," said Thellus, whose great and almost diaphanous nostrils quivered as he spoke.

    Từ trong câu: nostril, security, great, almost, quiver, speak

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng quiver

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lip quiver1.112 lần
quiver lip547 lần
lips quiver1.883 lần
quiver lips1.202 lần
nostrils quiver218 lần
eyelids quiver159 lần
quiver with emotion274 lần
frame quiver231 lần
quiver of arrows146 lần
quiver nostrils116 lần
quiver with excitement264 lần
nerve quiver106 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quiver

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quiver trong kho câu?
Kho câu có 174 câu có từ quiver hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quiver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quiver gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quiver?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quiver: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.