Câu tiếng Anh có từ “quiver”
163 câu thật có từ quiver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quiver nghĩa là run rẩy. quiver là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: shake with fast, tremulous movements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quiver
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Tourists will probably spoil this lovely town before the end of another decade, but at present it is a quivering page of romance.
Từ trong câu: quiver, tourist, probably, spoil, lovely, town, end, another
Karl Stephen Herrman, From Yauco to Las Marias A recent campaign in Puerto Rico by the Independent Regular Brigade under the command of Brig. General Schwan. Nguồn: Project Gutenberg #10439. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then, while the master and Earnshaw were at breakfast, she entered the house, and asked all in a quiver if the doctor might be sent for? her cousin was very ill.
Từ trong câu: quiver, master, breakfast, enter, house, ask, doctor, send
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The nostrils quiver, the breath comes from between the half-opened mouth, the full lips seem to be making a movement forward.
Từ trong câu: nostril, quiver, breath, come, half, open, mouth, full
Alys Eyre Macklin, Greuze. Nguồn: Project Gutenberg #42140. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her lips quivered, her dropped eyes did not hide their trouble and she nervously began to prepare herself a fresh cup of coffee.
Từ trong câu: nervously, lip, quiver, drop, eye, hide, trouble, begin
Amelia E. Barr, The Paper Cap: A Story of Love and Labor. Nguồn: Project Gutenberg #50089. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Warm and still, without any wind to carry scent or sound to quivering noses and pointing ears, the very air favored their purpose.
Từ trong câu: ear, purpose, quiver, favor, scent, nose, warm, still
Alida Malkus, Raquel of the ranch country. Nguồn: Project Gutenberg #76708. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Even the vibration of the tread of feet above caused the tree trunk to quiver slightly.
Ngay cả tiếng bước chân phía trên rung chuyển cũng khiến thân cây khẽ rung lên.
Từ trong câu: vibration, even, tread, foot, above, cause, tree, trunk
Bertram Mitford, The White Hand and the Black: A Story of the Natal Rising. Nguồn: Project Gutenberg #32911. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then she turned, and her face was shown in the clear burst of moonlight and by the lamp, which had now no quiver from Van Helsing’s iron nerves.
Từ trong câu: nerves, turn, face, show, clear, burst, moonlight, lamp
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng quiver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quiver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quiver trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ quiver hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quiver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quiver gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quiver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quiver: Quá khứ đơn (45 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.