Câu tiếng Anh có từ “quiver”
174 câu thật có từ quiver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quiver nghĩa là run rẩy. quiver là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: shake with fast, tremulous movements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quiver
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Her face was tear-stained and her lips were yet quivering from her recent fright.
Từ trong câu: quiver, stain, fright, face, tear, lip, recent
Florence Carpenter Dieudonné, Rondah; or, thirty-three years in a star. Nguồn: Project Gutenberg #69461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He felt a strange quiver and tremor, and an acute sensitiveness to everything that was happening around him.
Từ trong câu: quiver, acute, tremor, feel, strange, everything, happen, around
Various, Harper's Round Table, August 4, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #58965. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The smoke was driving straight upward in a quivering current, and in Lake Magog's depths another island seemed to be on fire.
Từ trong câu: quiver, smoke, drive, straight, upward, current, lake, depth
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Only the quiver of her lowered eyelids and a slight shiver told that she knew he was addressing her.
Từ trong câu: eyelid, quiver, low, slight, shiver, tell, know, address
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, December 1878. Nguồn: Project Gutenberg #26945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He said nothing, but a slight and almost imperceptible quivering of the lip told what was passing within.
Từ trong câu: imperceptible, nothing, slight, almost, quiver, lip, tell, pass
William Harrison Ainsworth, Guy Fawkes; or, The Gunpowder Treason: An Historical Romance. Nguồn: Project Gutenberg #37750. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were waiting for him, as he regained his feet on the quivering surface of a spring-loaded, canvas trampoline.
Từ trong câu: trampoline, wait, regain, foot, quiver, surface, spring, load
Winston K. Marks, Forsyte's Retreat. Nguồn: Project Gutenberg #32735. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng quiver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quiver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quiver trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ quiver hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quiver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quiver gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quiver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quiver: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.