Câu tiếng Anh có từ “quiver”
174 câu thật có từ quiver hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quiver nghĩa là run rẩy. quiver là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: shake with fast, tremulous movements. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quiver
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They have said their last word, and shot all the arrows of their quiver.
Từ trong câu: quiver, arrow, last, word, shot
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then, as we have just said, a quiver of revolt ran through him from head to foot.
Từ trong câu: quiver, run, head, foot
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“I don’t know what you mean; I have abased myself sufficiently, my conscience tells me,” she replied, with quivering lips.
Từ trong câu: sufficiently, conscience, know, mean, myself, tell, reply, quiver
B. M., 1849?-1920 Croker, Proper pride. Nguồn: Project Gutenberg #72550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is certainly one link of the degrading chain of superstitions which have long enslaved mankind, but which are now quivering to their fall.
Từ trong câu: degrading, certainly, link, degrade, chain, superstition, long, mankind
Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 12, No. 325, August 2, 1828. Nguồn: Project Gutenberg #10332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I understand how this misery has worked on your mind,' he answered in a low, soothing voice, his lips quivering as he looked at her.
Từ trong câu: soothe, understand, misery, work, mind, answer, low, voice
Catherine Martin, An Australian Girl. Nguồn: Project Gutenberg #50832. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng quiver
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quiver
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quiver trong kho câu?
- Kho câu có 174 câu có từ quiver hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quiver xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quiver gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 77 câu, rồi Bậc C1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quiver?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quiver: Quá khứ đơn (48 câu), Câu phủ định (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.