Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pet”

397 câu thật có từ pet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pet nghĩa là thú cưng. pet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a domesticated animal kept for companionship or amusement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pet

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng pet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pet lamb220 lần
minnie's pet70 lần
pet names221 lần
pet kitten68 lần
pet fi55 lần
pet monkey73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pet trong kho câu?
Kho câu có 397 câu có từ pet hoặc các dạng của từ, trích từ 307 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 110 câu, rồi Bậc B1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pet: Câu phủ định (63 câu), Quá khứ đơn (48 câu), can và could (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.