Câu tiếng Anh có từ “pet”
306 câu thật có từ pet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pet nghĩa là thú cưng. pet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a domesticated animal kept for companionship or amusement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pet
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Will states that he was somewhat of a "pet" around the plantation and did almost as he wanted to.
Từ trong câu: pet, state, somewhat, around, plantation, almost, want
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume III, Florida Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #12297. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Petting and kissing among young people will lead to wrong thoughts and lead them into traps.
Từ trong câu: kiss, pet, trap, among, young, people, lead, wrong
Anna Marie Miles, The Key to Peace. Nguồn: Project Gutenberg #12188. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Pet: You’ll usually have your Imp out for Blood Pact.
Từ trong câu: imp, pet, usually, out, blood
«World of Warcraft/Warlock», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427562 (bản sửa đổi 4051455). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You’ll be sorry to hear, grandmother, that your pets, the bishops, are again in trouble.
Bà sẽ rất tiếc khi biết rằng thú cưng của bà, các giám mục, lại gặp rắc rối.
Từ trong câu: bishop, grandmother, pet, sorry, hear, again, trouble
Douglas William Jerrold, The barber's chair; and, The hedgehog letters. Nguồn: Project Gutenberg #69868. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I will definitely review the pet plan and called it "Creatures big and small care plan".
Từ trong câu: definitely, review, pet, plan, call, creature, big, small
«Wikinews interviews 2020 Melbourne Lord Mayor Candidate Wayne Tseng», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2907331 (bản sửa đổi 5024827). · English Wikinews · CC BY 2.5
Scientists say that the international pet trade probably will not make this frog die out.
Từ trong câu: international, trade, scientist, pet, probably, make, frog, die
«Ameerega bassleri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1150588 (bản sửa đổi 10889120). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The swarm will attack the charmed pet until it is nearly dead.
Từ trong câu: charm, swarm, attack, pet, until, nearly, dead
«EverQuest/Strategies/Swarm Kiting», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428036 (bản sửa đổi 3862335). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will eventually determine what type of pet you can adopt.
Từ trong câu: adopt, eventually, determine, type, pet
«Stardew Valley/Getting Started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=447714 (bản sửa đổi 4638426). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The neighborhood children are very excited for the upcoming pet show; everyone will receive a ribbon for their entry.
Từ trong câu: upcoming, neighborhood, child, excite, pet, show, everyone, receive
«Children's Authors/Ezra Jack Keats», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221022 (bản sửa đổi 4487022). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
'We will speak our own tongue then,' said Wanda, who always regarded her aunt as though she were a petted and rather wayward child.
Từ trong câu: wayward, speak, tongue, always, regard, aunt, though, pet
Ouida, Wanda, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #52135. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pet trong kho câu?
- Kho câu có 306 câu có từ pet hoặc các dạng của từ, trích từ 266 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pet: Câu phủ định (42 câu), can và could (31 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.