Câu tiếng Anh có từ “pet”
306 câu thật có từ pet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pet nghĩa là thú cưng. pet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a domesticated animal kept for companionship or amusement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pet
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
To coax a timid pet turtle to eat, work with its sense of vision and smell.
Từ trong câu: coax, timid, pet, turtle, eat, work, sense, vision
«Animal Care/Turtle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133902 (bản sửa đổi 3381494). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is a battle between the wilds and the pets, with the Pet Paradiso security focused on tranquilizing the wilds.
Từ trong câu: tranquilize, battle, wild, pet, security, focus
«Open Season 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295529 (bản sửa đổi 10972889). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And Sir Paget, besides petting me more than ever, began to talk to me as if I had a proprietorial interest in Cragsfoot.
Từ trong câu: proprietorial, sir, besides, pet, ever, begin, talk, interest
Anthony Hope, Lucinda. Nguồn: Project Gutenberg #51642. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was the fact that the impresario was crazy about animal pets.
Từ trong câu: impresario, fact, crazy, animal, pet
E. Everett Evans, Alien Minds. Nguồn: Project Gutenberg #50863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He spoke with a proprietorial air as one might of a household pet, pronouncing the name of his city Louie.
Từ trong câu: proprietorial, speak, air, household, pet, pronounce, name, city
Parker Fillmore, The Rosie World. Nguồn: Project Gutenberg #31718. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The combat ability to wake the dead, can raise one pet from one corpse.
Từ trong câu: corpse, ability, wake, dead, raise, pet
«EverQuest/Frequently Asked Questions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427949 (bản sửa đổi 4448998). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"No, no," said Captain Ridley; "the boy has been made too much of a pet and cosset already.
Từ trong câu: cosset, captain, boy, make, much, pet, already
Agnes Strickland, The Rival Crusoes; Or, The Ship Wreck Also A Voyage to Norway; and The Fisherman's Cottage.. Nguồn: Project Gutenberg #34849. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is because a man is so miserable that he is such a sour, suspicious, fractious, petted creature.
Từ trong câu: fractious, because, man, miserable, sour, suspicious, pet, creature
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 66, April, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12023. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This was developed to hunt vermin, but now is mostly used as a family pet.
Từ trong câu: vermin, develop, hunt, now, mostly, use, family, pet
«Dogs/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435503 (bản sửa đổi 3969952). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pet
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pet trong kho câu?
- Kho câu có 306 câu có từ pet hoặc các dạng của từ, trích từ 266 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 85 câu, rồi Bậc B1 với 51 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pet: Câu phủ định (42 câu), can và could (31 câu), Quá khứ đơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.