Câu tiếng Anh có từ “pet”
392 câu thật có từ pet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pet nghĩa là thú cưng. pet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a domesticated animal kept for companionship or amusement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pet
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
However little there is to eat, he always saves a bit o’ his bread to coax his pets.”
Từ trong câu: pet, bread, coax, however, little, eat, always, save
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are many strange pets in the world, but the one belonging to John Barnes, of Maysville, Mo., is perhaps as strange as any.
Từ trong câu: pet, many, strange, world, belong, perhaps
Nicholas Carter, Nick Carter Stories No. 120, December 26, 1914: An uncanny revenge; or, Nick Carter and the mind murderer.. Nguồn: Project Gutenberg #68376. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are drugs to treat wet-tail which can be bought from pet shops.
Từ trong câu: tail, pet, drug, treat, buy, wet, shop
«Wet-tail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=246359 (bản sửa đổi 10027263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the olden time there was a king who had herds and flocks, and a poor man who had one pet lamb.
Từ trong câu: lamb, pet, flock, time, king, herd, poor, man
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She is an idolized, petted only child, and there is great wealth.
Từ trong câu: wealth, child, pet, great
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are also turtles kept as pets but are later killed or abandoned.
Từ trong câu: abandon, turtle, keep, pet, late, kill
«Yellow pond turtle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=800095 (bản sửa đổi 9964098). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a battle between the wilds and the pets, with the Pet Paradiso security focused on tranquilizing the wilds.
Từ trong câu: tranquilize, battle, wild, pet, security, focus
«Open Season 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295529 (bản sửa đổi 10972889). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are no international laws against having a painted-belly leaf frog as a pet.
Từ trong câu: leaf, international, law, paint, belly, frog, pet
«Phyllomedusa sauvagii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=868219 (bản sửa đổi 9317618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Their adoration can be seen online, where there are numerous forums allowing hamster owners to talk about their beloved pets.
Từ trong câu: forum, see, online, numerous, allow, owner, talk, beloved
«Vietnam bans pet hamsters», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=101435 (bản sửa đổi 4829538). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pet
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pet trong kho câu?
- Kho câu có 392 câu có từ pet hoặc các dạng của từ, trích từ 306 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pet?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pet: Câu phủ định (63 câu), Quá khứ đơn (46 câu), can và could (40 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.