Câu tiếng Anh có từ “grow”
5.340 câu thật có từ grow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: grow nghĩa là phát triển. grow là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pass into a condition gradually, take on a specific property or attribute. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ grow
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (5.340 câu)
But his fellows grew wise in their own way; and in this White Fang grew wise with them.
Từ trong câu: wise, fellow, grow, way, white
Jack London, White Fang · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Their hairy coat grows much longer in the winter and has an extra fluffy layer to hold in warmth.
Từ trong câu: hairy, coat, grow, much, long, winter, extra, layer
«Cattle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5450 (bản sửa đổi 10927182) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Growing inflation and a recession happened during his presidency.
Từ trong câu: presidency, recession, grow, inflation, happen
«Gerald Ford», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6028 (bản sửa đổi 10893865) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are the simplest plants that grow on land.
Từ trong câu: plant, simple, grow, land
«Bryophyte», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=7211 (bản sửa đổi 10640867) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The "ugly duckling" has grown into a beautiful swan.
Từ trong câu: swan, ugly, grow, beautiful
«The Ugly Duckling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=8794 (bản sửa đổi 9379678) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has grown as an agricultural and tourist economy.
Từ trong câu: agricultural, economy, grow, tourist
«Jefferson City, Missouri», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18651 (bản sửa đổi 9955815) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The town grew as an important centre for transport.
Từ trong câu: transport, town, grow, important, center
«Bishop's Stortford», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30774 (bản sửa đổi 10477051) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, they can grow to long and weigh over .
Từ trong câu: weigh, however, grow, long
«Alligator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=32000 (bản sửa đổi 10918595) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Crops grow better in land that has been plowed.
Từ trong câu: plow, crop, grow, better, land
«Plow», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=38298 (bản sửa đổi 10596036) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ornamental plants are plants that are grown for decoration.
Từ trong câu: ornamental, plant, grow, decoration
«Ornamental plant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=49718 (bản sửa đổi 8385230) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Industry is growing around the capital, as is tourism.
Từ trong câu: tourism, industry, grow, around, capital
«Santiago de Cuba Province», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51032 (bản sửa đổi 10185329) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mushrooms grown in full sunlight tend to have more.
Từ trong câu: sunlight, mushroom, grow, full, tend
«Vitamin D», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=55090 (bản sửa đổi 10941368) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The city is in a pearl millet growing region.
Từ trong câu: pearl, city, grow, region
«Niamey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61948 (bản sửa đổi 11005639) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
When the trade with China grew, this was inconvenient.
Từ trong câu: inconvenient, trade, grow
«International Date Line», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63755 (bản sửa đổi 9371684) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They grow quickly, and are easy to care for.
Từ trong câu: quickly, care, grow, easy
«Philodendron», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72095 (bản sửa đổi 10840713) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some of the plants are grown as ornamental plants.
Từ trong câu: ornamental, plant, grow
«Asparagus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=106095 (bản sửa đổi 7716634) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The shrimp grow to be about one centimeter long.
Từ trong câu: centimeter, shrimp, grow, long
«Brine shrimp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110607 (bản sửa đổi 10878997) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The region has grown over the last two decades.
Từ trong câu: decade, region, grow, last
«Central Florida», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=152827 (bản sửa đổi 10541543) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Males grow up to tall and weigh up to .
Từ trong câu: weigh, male, grow, up, tall
«Red kangaroo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=178821 (bản sửa đổi 10202660) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They grow well where it is damp or humid.
Từ trong câu: humid, damp, grow, well
«Hornwort», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=220685 (bản sửa đổi 8355420) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Now they grow without people cutting down the trees.
Từ trong câu: cut, now, grow, people, down, tree
«Snowdonia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=273739 (bản sửa đổi 9799237) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The kings grow sleepy and the shepherds go home.
Từ trong câu: sleepy, king, grow, go, home
«Amahl and the Night Visitors», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=327317 (bản sửa đổi 8771946) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They named it after the Sargassum seaweed growing there.
Từ trong câu: seaweed, name, grow
«Sargasso Sea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=348403 (bản sửa đổi 9825649) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They grow well in a warm and humid climate.
Từ trong câu: climate, humid, grow, well, warm
«Muscadine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=357909 (bản sửa đổi 4289417) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They never grew more than a few inches long.
Từ trong câu: inch, never, grow, long
«Jumbo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405563 (bản sửa đổi 9590171) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Jean grew up between the town and the countryside.
Từ trong câu: countryside, jeans, grow, up, town
«Jean Jaurès», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=441132 (bản sửa đổi 10882946) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Urban farmers can grow food for their own use.
Từ trong câu: urban, farmer, grow, food, use
«City farming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472554 (bản sửa đổi 10418260) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He sends his lazy grown children to live there.
Từ trong câu: lazy, send, grow, child, live
«Where the Heart Is (1990 movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=473204 (bản sửa đổi 8366090) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Her family grew up in a close-knit neighborhood.
Từ trong câu: knit, family, grow, up, close, neighborhood
«Sharon Draper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=484746 (bản sửa đổi 10938484) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the only palm tree to grow there.
Từ trong câu: palm, tree, grow
«Rhopalostylis sapida», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=508886 (bản sửa đổi 9975523) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng grow nằm ở trang từ điển: grow đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ grow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ grow trong kho câu?
- Kho câu có 5.340 câu có từ grow hoặc các dạng của từ, trích từ 2.946 tác phẩm và tài liệu. 91 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ grow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ grow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.730 câu, rồi Bậc B1 với 998 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.