Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gratitude”

325 câu thật có từ gratitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gratitude nghĩa là lòng biết ơn. gratitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of thankfulness and appreciation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gratitude

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng gratitude

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
debt of gratitude1.279 lần
expressions of gratitude510 lần
heartfelt gratitude169 lần
eternal gratitude270 lần
deepest gratitude187 lần
warmest gratitude140 lần
fervent gratitude145 lần
token of gratitude165 lần
profound gratitude155 lần
sincere gratitude128 lần
everlasting gratitude97 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gratitude

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gratitude trong kho câu?
Kho câu có 325 câu có từ gratitude hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gratitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gratitude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 99 câu, rồi Bậc B1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gratitude?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gratitude: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (35 câu), can và could (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.