Câu tiếng Anh có từ “gratitude”
333 câu thật có từ gratitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gratitude nghĩa là lòng biết ơn. gratitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of thankfulness and appreciation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gratitude
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
On the land over which he had himself full control, the people had little ground of complaint, and much cause for gratitude.
Từ trong câu: gratitude, land, himself, full, control, people, little, ground
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gratitude
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| debt of gratitude | 1.279 lần |
| expressions of gratitude | 510 lần |
| heartfelt gratitude | 169 lần |
| eternal gratitude | 270 lần |
| deepest gratitude | 187 lần |
| warmest gratitude | 140 lần |
| fervent gratitude | 145 lần |
| token of gratitude | 165 lần |
| profound gratitude | 155 lần |
| sincere gratitude | 128 lần |
| everlasting gratitude | 97 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gratitude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gratitude trong kho câu?
- Kho câu có 333 câu có từ gratitude hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gratitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gratitude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gratitude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gratitude: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (36 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.