Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “familiarity”

166 câu thật có từ familiarity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: familiarity nghĩa là sự quen thuộc. familiarity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: personal knowledge or information about someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ familiarity

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng familiarity

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
familiarity breeds93 lần
undue familiarity94 lần
insolent familiarity50 lần
affectionate familiarity73 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ familiarity

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ familiarity trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ familiarity hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ familiarity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ familiarity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 90 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ familiarity?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ familiarity: Câu phủ định (24 câu), Quá khứ đơn (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.