Câu tiếng Anh có từ “familiarity”
149 câu thật có từ familiarity hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: familiarity nghĩa là sự quen thuộc. familiarity là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: personal knowledge or information about someone or something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ familiarity
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
His familiarity with the text by this third pass makes it quite natural for his existing knowledge to figure into the picture.
Từ trong câu: familiarity, text, third, pass, make, quite, natural, exist
«Speed Reading», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=17694 (bản sửa đổi 4488319). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng familiarity
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| familiarity breeds | 93 lần |
| undue familiarity | 94 lần |
| insolent familiarity | 50 lần |
| affectionate familiarity | 73 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ familiarity
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ familiarity trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ familiarity hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ familiarity xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ familiarity gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 84 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ familiarity?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ familiarity: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (16 câu), can và could (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.