Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fairy”

341 câu thật có từ fairy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fairy nghĩa là nàng tiên. fairy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a small being, human in form, playful and having magical powers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fairy

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

  • You would have been told another fairy tale and you would have been believing that.

    Từ trong câu: fairy, tale, tell, another, believe

    «Ignoratio elenchi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=133317 (bản sửa đổi 10901705). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I don’t care for the fairy: you said it was mademoiselle you would take to the moon?”

    Từ trong câu: fairy, care, take, moon

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "O," thought he, as he felt himself dying, "O, that the fairy would once more change me into a man!"

    Từ trong câu: fairy, think, feel, himself, die, once, change, man

    Various, Graham's Magazine Vol XXXII No. 6 June 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29344. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be false to say that Eva did not feel this change in her life as a transition into something like fairy land.

    Từ trong câu: fairy, transition, false, feel, change, life, something, like

    Ann S. Stephens, The reigning belle. Nguồn: Project Gutenberg #70023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Really, Mademoiselle Annette,” said our hero, “one would imagine some fairies had the care of everything here; all is so neat and carefully arranged.”

    Từ trong câu: fairy, neat, really, hero, imagine, care, everything, carefully

    F. C. Armstrong, The sailor hero. Nguồn: Project Gutenberg #72170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Could he have transformed himself into a benignant fairy he would have been very happy, and acts of mercy would have abounded on the earth.

    Từ trong câu: fairy, abound, transform, himself, happy, act, mercy, earth

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be appropriate for a party of small fairies to share a fairy cake.

    Từ trong câu: appropriate, fairy, party, small, share, cake

    «Cupcake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61043 (bản sửa đổi 11009764). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The barrier we have just passed would seem to be a fairy circle, shutting out all matters pertaining to human life.

    Từ trong câu: barrier, fairy, pass, seem, circle, out, matter, human

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Any of the other boys obstructing the fairy path at night they would have mischiefed, but they just tweaked Peter’s nose and passed on.

    Từ trong câu: path, boy, fairy, night, nose, pass

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Fairy showed no pity toward him, as she was trying to teach him a good lesson, so that he would stop telling lies, the worst habit any boy may acquire.

    Từ trong câu: habit, acquire, fairy, show, pity, toward, try, teach

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be like catching a fairy in the woods, cutting off its sunbeam wings and setting it to scrub the kitchen floor!"

    Giống như bắt một nàng tiên trong rừng, cắt đôi cánh tia nắng của nó rồi đặt nó đi cọ sàn bếp!”

    Từ trong câu: sunbeam, like, catch, fairy, wood, cut, off, wing

    Marie Corelli, Innocent : her fancy and his fact. Nguồn: Project Gutenberg #5165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That would have been ridiculous, for who ever heard of a fairy queen as fat as Josie?

    Từ trong câu: fat, ridiculous, ever, hear, fairy, queen

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Outside, however, there was a wide world of fairy-like beauty, and there was, too, she knew, fresh, sweet air that would feel so good to hot cheeks and hands!

    Từ trong câu: beauty, outside, however, wide, world, fairy, like, know

    Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now and then Joachim would gather the children about him and repeat comical old proverbs and tell them fairy tales.

    Từ trong câu: proverb, now, gather, child, repeat, old, tell, fairy

    Vladimir Galaktionovich Korolenko, The Blind Musician. Nguồn: Project Gutenberg #59497. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You won’t have to borrow Ruby’s slippers now, and that’s a blessing, for they’re two sizes too big for you, and it would be awful to hear a fairy shuffling.

    Từ trong câu: size, blessing, borrow, now, bless, big, awful, hear

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fairy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fairy tales2.030 lần
fairy tale2.459 lần
fairy godmother546 lần
fairy land1.146 lần
fairy stories390 lần
fairy queen601 lần
fairy palace257 lần
fairy lore100 lần
wicked fairy193 lần
fairy story497 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fairy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fairy trong kho câu?
Kho câu có 341 câu có từ fairy hoặc các dạng của từ, trích từ 226 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fairy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fairy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 88 câu, rồi Bậc B1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fairy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fairy: Quá khứ đơn (61 câu), Câu phủ định (48 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.