Câu tiếng Anh có từ “fairy”
346 câu thật có từ fairy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fairy nghĩa là nàng tiên. fairy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a small being, human in form, playful and having magical powers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fairy
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
The two girls were loitering one evening in a fairy hollow of the brook.
Từ trong câu: fairy, hollow, girl, evening
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The children, now become almost fairy-like figures, were still watching me.
Từ trong câu: fairy, watch, child, now, become, almost, like, figure
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He said he wanted The Tooth Fairy to seem like "he was doing this out of love".
Từ trong câu: fairy, tooth, want, seem, like, do, out, love
«Manhunter (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=300067 (bản sửa đổi 10935137). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I was sitting on a rock thinking of nothing at all when Elliot started up like a fairy in a pantomime.”
Từ trong câu: fairy, sit, rock, think, nothing, start, up, like
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“This is a gay figure, Pip,” said she, making her crutch stick play round me, as if she, the fairy godmother who had changed me, were bestowing the finishing gift.
Từ trong câu: fairy, gay, figure, make, stick, play, round, change
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Fairy Magnificent," Waveney named her when she was retailing the account of her visit.
Từ trong câu: retail, fairy, magnificent, name, account, visit
Rosa Nouchette Carey, Mollie's Prince: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #40083. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Fairy showed no pity toward him, as she was trying to teach him a good lesson, so that he would stop telling lies, the worst habit any boy may acquire.
Từ trong câu: habit, acquire, fairy, show, pity, toward, try, teach
Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And I told him a lovely fairy story while we were waiting, so he didn’t find the time long at all.
Từ trong câu: wait, long, story, fairy, while, tell, lovely, find
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The jealous fairy had now cast off all disguise of friendship, and was darting at her victim from every direction, pinching savagely each time she touched.
Từ trong câu: victim, disguise, jealous, friendship, fairy, now, cast, off
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I walked up behind the tree, and peeping over his shoulder, saw that he was reading a fairy-book.
Từ trong câu: reading, walk, up, behind, tree, shoulder, saw, read
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She forgot that she was talking to listening children; she saw and lived with the fairy folk, or the kings and queens and beautiful ladies, whose adventures she was narrating.
Từ trong câu: folk, king, forget, talk, listen, child, saw, live
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fairy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fairy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fairy trong kho câu?
- Kho câu có 346 câu có từ fairy hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fairy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fairy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fairy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fairy: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (50 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.