Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fairy”

346 câu thật có từ fairy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fairy nghĩa là nàng tiên. fairy là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a small being, human in form, playful and having magical powers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fairy

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This last was "really a fairy edifice, so contrived with reflecting mirrors, as to give the idea of being transparent."

    Từ trong câu: fairy, transparent, contrive, last, really, edifice, reflect, mirror

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 53, No. 327, January, 1843. Nguồn: Project Gutenberg #9992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • To brim with fairy forms that wizard brain.

    Từ trong câu: wizard, brim, fairy, form, brain

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And then, redundantly: “I like stories about fairies.

    Từ trong câu: redundantly, like, story, fairy

    Vachel Lindsay, A Handy Guide for Beggars: Especially Those of the Poetic Fraternity Being Sundry Explorations, Made While Afoot and Penniless in Florida, Georgia, North Carolina, Tennessee, Kentucky, New Jersey, and Pennsylvania. These Adventures Convey and Illustrate the Rules of Beggary for Poets and Some Others.. Nguồn: Project Gutenberg #67947. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Now I assume as an axiom that science is not a fairy tale.

    Từ trong câu: axiom, now, assume, science, fairy, tale

    Alfred North Whitehead, The Concept of Nature The Tarner Lectures Delivered in Trinity College, November 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18835. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Quivers hold the arrows Link uses with his Fairy Bow.

    Từ trong câu: quiver, hold, arrow, link, use, fairy, bow

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Upgrades», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432819 (bản sửa đổi 3909250). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng fairy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fairy tales2.030 lần
fairy tale2.459 lần
fairy godmother546 lần
fairy land1.146 lần
fairy stories390 lần
fairy queen601 lần
fairy palace257 lần
fairy lore100 lần
wicked fairy193 lần
fairy story497 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fairy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fairy trong kho câu?
Kho câu có 346 câu có từ fairy hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fairy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fairy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 89 câu, rồi Bậc B1 với 80 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fairy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fairy: Quá khứ đơn (62 câu), Câu phủ định (50 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.