Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “diet”

410 câu thật có từ diet hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: diet nghĩa là chế độ ăn uống. diet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a prescribed selection of foods. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ diet

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng diet

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vegetable diet205 lần
vegetarian diet103 lần
balanced diet115 lần
healthy diet178 lần
diet of worms62 lần
vegan diet38 lần
mediterranean diet53 lần
carbohydrate diet34 lần
paleo diet30 lần
article of diet138 lần
meagre diet37 lần
nutritious diet29 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ diet

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ diet trong kho câu?
Kho câu có 410 câu có từ diet hoặc các dạng của từ, trích từ 334 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ diet xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ diet gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc B1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ diet?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ diet: Câu phủ định (38 câu), can và could (29 câu), Quá khứ đơn (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.