E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “core”

260 câu thật có từ core hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: core nghĩa là cốt lõi. core là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small group of indispensable persons or things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ core

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng core

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
core guage363 lần
heart's core327 lần
reactor core70 lần
multi core64 lần
core values117 lần
core concepts60 lần
fedora core38 lần
hydrophobic core40 lần
dublin core57 lần
single core392 lần
dual core44 lần
inner core111 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ core

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ core trong kho câu?
Kho câu có 260 câu có từ core hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ core xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ core gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ core?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ core: Hiện tại hoàn thành (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.