Câu tiếng Anh có từ “core”
288 câu thật có từ core hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: core nghĩa là cốt lõi. core là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small group of indispensable persons or things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ core
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
This conviction of the Lankavatara remained at the core of Zen, even after the sutra itself was supplanted by simpler, more easily approached literary works.
Từ trong câu: core, conviction, remain, even, itself, simple, easily, approach
Thomas Hoover, The Zen Experience. Nguồn: Project Gutenberg #34325. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There are no ridges intervening between the delta, which is formed by a bifurcation, and the core.
Từ trong câu: intervene, core, ridge, delta, form
United States. Federal Bureau of Investigation, The Science of Fingerprints: Classification and Uses. Nguồn: Project Gutenberg #19022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This script is not maintained by any of core Kdenlive developers this is generally a wider community effort.
Từ trong câu: developer, script, maintain, core, generally, wide, community, effort
«Kdenlive/Kdenlive builder classic script», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155329 (bản sửa đổi 4100441). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Stars are fuelled by the nuclear fusion reactions at their core.
Từ trong câu: fusion, star, nuclear, reaction, core
«Color of the stars», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=154381 (bản sửa đổi 2097897). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng core
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ core
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ core trong kho câu?
- Kho câu có 288 câu có từ core hoặc các dạng của từ, trích từ 257 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ core xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ core gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B2 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ core?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ core: Câu phủ định (20 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.