Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “core”

260 câu thật có từ core hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: core nghĩa là cốt lõi. core là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small group of indispensable persons or things. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Discuss the Case study based on the core questions discussed under FLOSS training business opportunities.

    Từ trong câu: core, discuss, case, study, base, question, train, business

    «Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/6-Assignments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278633 (bản sửa đổi 3119920). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He stated that ice cores and tree rings show that a young earth view is wrong.

    Từ trong câu: core, state, ice, tree, ring, show, young, earth

    «Bill Nye–Ken Ham debate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=508440 (bản sửa đổi 10399826). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Solution: Using metal core-outs to thin the thicker wall (Expensive solutions).

    Từ trong câu: core, solution, use, metal, out, thin, thick, wall

    «Plastics Molding & Manufacturing/Defects», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368208 (bản sửa đổi 4090423). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • While writing is still a core part of education, it can now be done in other ways besides using just words.

    Từ trong câu: core, write, still, part, education, now, way, besides

    «Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 6/6.1.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194464 (bản sửa đổi 4665335). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At the core of great writing is creativity, the ability to think outside the box and present ideas in novel ways.

    Từ trong câu: core, great, write, creativity, ability, think, outside, box

    «Writing/Great writing is clever writing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303493 (bản sửa đổi 2604854). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The story began when a group of hard-core fans gathered together to discuss what to get Groban for his twenty-first birthday.

    Từ trong câu: core, story, begin, group, hard, fan, gather, together

    «Digital Media and Culture Yearbook 2014/Chapter 4: Cognitive Surplus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297509 (bản sửa đổi 4246139). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng core

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • core guage363 lần
  • heart's core327 lần
  • reactor core70 lần
  • multi core64 lần
  • core values117 lần
  • core concepts60 lần
  • fedora core38 lần
  • hydrophobic core40 lần
  • dublin core57 lần
  • single core392 lần
  • dual core44 lần
  • inner core111 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ core

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ core trong kho câu?
Kho câu có 260 câu có từ core hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ core xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ core gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ core?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ core: Hiện tại hoàn thành (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.