Câu tiếng Anh có từ “core”
260 câu thật có từ core hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: core nghĩa là cốt lõi. core là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small group of indispensable persons or things. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ core
This means OpenBCI's core signal quality approaches research-grade equipment, despite the lower price.
Từ trong câu: core, mean, signal, quality, approach, research, grade, equipment
«Introduction to Brain-Computer Interfaces/Module 5: BCI Devices and Hardware», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326542 (bản sửa đổi 2785503). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The following core values or key ideas drive thinking about model-based digital business reporting.
Từ trong câu: core, follow, value, key, idea, drive, think, model
«Standard Business Report Model/Principles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480873 (bản sửa đổi 4610593). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Since most lines use the same path through the city core, train departures every second minute.
Từ trong câu: core, since, line, use, path, city, train, departure
«S-train», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=501588 (bản sửa đổi 9407914). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At its core, learning involves similar concepts, so this seems like a great place to start.
Từ trong câu: core, learn, involve, similar, concept, seem, like, great
«K-12 School Computer Networking/Chapter 25/The eLearning Pentad - Learning without the eBox», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=178194 (bản sửa đổi 3268689). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some of the core areas include disaster response as well as protecting air, water, and food.
Từ trong câu: core, area, include, disaster, response, well, protect, air
«Environmental Health Engineering Theory and Practice/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412292 (bản sửa đổi 3627587). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In short, play motivates because it meets core needs and helps individuals, groups, and societies grow.
Từ trong câu: core, short, play, motivate, because, meet, need, help
«Motivation and emotion/Book/2025/Play motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226322 (bản sửa đổi 2755853). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There are several core values a parent should teach their child at home other than learning academic and language skills.
Từ trong câu: core, several, value, parent, teach, child, home, learn
«Social and Cultural Foundations of American Education/Accountability/Parents», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=111048 (bản sửa đổi 4660803). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Designers see models as a core element of their work, therefore they can find natural to work with model-driven engineering tools.
Từ trong câu: core, designer, see, model, element, work, therefore, find
«Practical DevOps for Big Data/Closing Remarks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394336 (bản sửa đổi 4110029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng core
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ core
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ core trong kho câu?
- Kho câu có 260 câu có từ core hoặc các dạng của từ, trích từ 235 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ core xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ core gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc B2 với 77 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ core?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ core: Hiện tại hoàn thành (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.