Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cheese”

324 câu thật có từ cheese hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cheese nghĩa là phô mai. cheese là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a solid food prepared from the pressed curd of milk. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cheese

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng cheese

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cheshire cheese164 lần
cream cheese276 lần
toasted cheese116 lần
stilton cheese84 lần
dutch cheese195 lần
parmesan cheese65 lần
butter cheese134 lần
cheese cakes101 lần
limburger cheese50 lần
milk cheese149 lần
swiss cheese59 lần
brie cheese37 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheese

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheese trong kho câu?
Kho câu có 324 câu có từ cheese hoặc các dạng của từ, trích từ 247 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cheese xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheese gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc A2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheese?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheese: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.