Câu tiếng Anh có từ “cheese”
320 câu thật có từ cheese hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheese nghĩa là phô mai. cheese là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a solid food prepared from the pressed curd of milk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheese
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
After a few weeks he thought he was turning into a cheese!
Từ trong câu: cheese, week, think, turn
«Paolo Uccello», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58423 (bản sửa đổi 10750734). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She asked me to hand her her cheese-hoop and cloth, which were lying on the table behind me.
Từ trong câu: cheese, ask, hand, cloth, lie, table, behind
Various, The Bay State Monthly: Volume 1, No. 1, January, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9174. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Further down the street a restaurant, which had been submerged by water, was serving out soggy crackers and cheese to the hungry crowd.
Từ trong câu: cheese, restaurant, further, down, street, water, serve, out
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Porthos looked at the bottle, which was near him, and hoped that with wine, bread, and cheese, he might make a dinner; but wine was wanting, the bottle was empty.
Từ trong câu: cheese, bread, look, bottle, near, hope, wine, make
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A little before dark I passed a farm-house, at the open door of which the farmer was sitting, eating his supper of bread and cheese.
Từ trong câu: farmer, cheese, supper, little, dark, pass, farm, house
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cheese
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheese
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheese trong kho câu?
- Kho câu có 320 câu có từ cheese hoặc các dạng của từ, trích từ 245 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheese xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheese gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc A2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheese?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheese: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.