Câu tiếng Anh có từ “cheese”
298 câu thật có từ cheese hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheese nghĩa là phô mai. cheese là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a solid food prepared from the pressed curd of milk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheese
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But "the little cheese-box on a raft" has made herself a name which will not soon be forgotten by the American people.
A2Hiện tại hoàn thànhCâu bị động có byTương lai với willMệnh đề quan hệ với which, whoseCâu phủ địnhTừ trong câu: cheese, little, box, make, herself, name, soon, forget
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“All right,” said he; “now put me up a bit of bread and cheese, and I'll be back in the afternoon as soon as I can.”
Từ trong câu: cheese, right, now, put, up, bit, bread, back
Anna Sewell, Black Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #271. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Don’t keep that cheese too long down in the hold, Mr. Starbuck; it’ll spoil.
Từ trong câu: spoil, cheese, keep, long, down, hold, mr
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Certainly; they will have salt and olives and cheese, vegetables and fruits, and chestnuts to roast at the fire.
Từ trong câu: roast, cheese, certainly, salt, olive, vegetable, fruit, fire
428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #1497. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I'll bet a doughnut that when you see a mouse you go and get it a piece of cheese.”
Từ trong câu: donut, bet, see, mouse, go, get, piece, cheese
Harold MacGrath, The Drums of Jeopardy. Nguồn: Project Gutenberg #1913. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Admitted into the larder, the voracious Tinkler will have part of everything she sees--flesh, meal, butter, cheese, &c., &c.
Từ trong câu: voracious, admit, part, everything, see, flesh, meal, butter
Walter Simson, A History of the Gipsies: with Specimens of the Gipsy Language. Nguồn: Project Gutenberg #39665. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cheese
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheese
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheese trong kho câu?
- Kho câu có 298 câu có từ cheese hoặc các dạng của từ, trích từ 233 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheese xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheese gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc A2 với 60 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheese?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheese: Quá khứ đơn (37 câu), can và could (21 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.