Câu tiếng Anh có từ “cheese”
324 câu thật có từ cheese hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cheese nghĩa là phô mai. cheese là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a solid food prepared from the pressed curd of milk. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cheese
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There was a lavish expenditure of bread and cold meats, coffee, and pickles and cheese.
Từ trong câu: bread, expenditure, cheese, cold, meat, coffee
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was followed by cheese and dessert, and there was a free flow of fine champagne.
Từ trong câu: dessert, follow, cheese, free, flow, fine, champagne
Florence May, The Life of Johannes Brahms (Vol 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #40644. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are numerous poisonous albumins found in cheese and other milk products.
Từ trong câu: poisonous, numerous, find, cheese, milk, product
Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1899 Volume LVI, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #44725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no lump of meat on the table, no wedge of cheese, no dish of pickles.
Từ trong câu: lump, pickle, meat, table, cheese, dish
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were classes in astrology, banking, photography, history, cheese and wine making, menus, diets, etc. One prisoner, almost blind, wrote a cookbook.
Từ trong câu: cookbook, class, bank, photography, history, cheese, wine, make
Eugene C. Jacobs, Blood Brothers: A Medic's Sketch Book. Nguồn: Project Gutenberg #8423. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng cheese
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cheese
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cheese trong kho câu?
- Kho câu có 324 câu có từ cheese hoặc các dạng của từ, trích từ 247 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cheese xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cheese gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc A2 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cheese?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cheese: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (22 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.