Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “champion”

232 câu thật có từ champion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: champion nghĩa là nhà vô địch. champion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who has won first place in a competition. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ champion

Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)

Từ hay đi cùng champion

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uefa champion443 lần
champion league879 lần
heavyweight champion145 lần
defending champion151 lần
team champion290 lần
champion winning159 lần
afc champion79 lần
national champion314 lần
won the champion445 lần
wwe champion70 lần
doughty champion65 lần
champion of christendom66 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ champion

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ champion trong kho câu?
Kho câu có 232 câu có từ champion hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ champion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ champion gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ champion?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ champion: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (23 câu), So sánh nhất (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.