Câu tiếng Anh có từ “champion”
232 câu thật có từ champion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: champion nghĩa là nhà vô địch. champion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who has won first place in a competition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ champion
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
However, the technology director will have to champion the course and put in place working model.
Từ trong câu: champion, however, technology, director, course, put, place, work
«Directing Technology/Staff», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133856 (bản sửa đổi 4296834). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If Russia believes that it must champion the cause of Servia in this matter, it certainly has the right to do so.
Từ trong câu: champion, believe, cause, matter, certainly, right
University of Oxford. Faculty of Modern History, Why We Are at War (2nd Edition, revised). Nguồn: Project Gutenberg #10809. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In the Second Task of the Triwizard Tournament, the four Champions must each retrieve something valuable to them from the bottom of the lake.
Trong Nhiệm vụ thứ hai của Giải đấu Tam pháp thuật, bốn Nhà vô địch mỗi người phải lấy thứ gì đó có giá trị đối với họ từ đáy hồ.
Từ trong câu: champion, bottom, retrieve, tournament, second, task, four, something
«Muggles' Guide to Harry Potter/Major Events/Viktor Krum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150328 (bản sửa đổi 4101147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“If children crown thy life, the youth must be their champion.
Từ trong câu: crown, champion, child, life, youth
Frona Eunice Wait, Yermah the Dorado: The story of a lost race. Nguồn: Project Gutenberg #68101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So it was decided that the champions did not have to be relegated.
Từ trong câu: relegate, decide, champion
«1973-74 Austrian football championship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1230837 (bản sửa đổi 10838119). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Mileage makes champions, because the whole muscular system has to be conditioned.
Từ trong câu: mileage, make, champion, because, whole, muscular, system, condition
«The Rowers of Vanity Fair/McKenna R», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145237 (bản sửa đổi 1580981). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I feel that you must be a champion of renown, and hope you will tell me your name."
Tôi cảm thấy rằng bạn phải là một nhà vô địch nổi tiếng và hy vọng bạn sẽ cho tôi biết tên của bạn."
Từ trong câu: renown, feel, champion, hope, tell, name
Charles Morris, Historic Tales: The Romance of Reality. Vol. 14 (of 15), King Arthur (2). Nguồn: Project Gutenberg #32292. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She must be defeated before facing Lance, the League Champion.
Từ trong câu: lance, defeat, face, league, champion
«Pokémon/Characters/Karen», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479635 (bản sửa đổi 4626936). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The most enthusiastic lover of the sea must abjure his predilections, when brought to the ordeal of the steamer Champion.
Từ trong câu: predilection, enthusiastic, lover, sea, bring, champion
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng champion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ champion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ champion trong kho câu?
- Kho câu có 232 câu có từ champion hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ champion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ champion gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ champion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ champion: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (23 câu), So sánh nhất (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.