Câu tiếng Anh có từ “champion”
232 câu thật có từ champion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: champion nghĩa là nhà vô địch. champion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who has won first place in a competition. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ champion
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
He also announced that there would be a tournament to crown the new champions.
Từ trong câu: champion, announce, tournament, crown, new
«Revolution (2024)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1088340 (bản sửa đổi 9907477). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was clear that a new champion would come from the younger players.
Từ trong câu: champion, clear, new, come, young, player
«FIDE», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186749 (bản sửa đổi 10948583). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She stated that the first champions would be the winners of an eight-team tournament.
Từ trong câu: champion, state, first, winner, eight, team, tournament
«WWE Raw Tag Team Championship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=560815 (bản sửa đổi 10912427). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was announced that there would be a tournament held to crown the first champions.
Từ trong câu: champion, announce, tournament, hold, crown, first
«AEW World Trios Championship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1051830 (bản sửa đổi 10981784). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No political party would choose him for its champion, or find in him a serviceable ally.
Từ trong câu: champion, political, party, choose, find, ally
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine: Volume 54, No. 333, July 1843. Nguồn: Project Gutenberg #14413. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They would defeat them and become the new champions.
Từ trong câu: defeat, champion, become, new
«Anthony Henry (wrestler)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1057052 (bản sửa đổi 9149664). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I wouldn't put my hand in the fire ... well, that there hadn't been tit for tat ... with the young champion...."
Từ trong câu: fire, champion, put, hand, well, young
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There would be a champion worthy of my cause: Glendowr’s magic could not conjure up a braver or a stouter spirit.
Từ trong câu: conjure, champion, worthy, cause, magic, up, spirit
Richard Cumberland, John de Lancaster: a novel; vol. III.. Nguồn: Project Gutenberg #69057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Would she not with lightning swiftness draw forth that check-book, like the flashing sword of a champion from its scabbard, and run to his relief?
Từ trong câu: lightning, sword, champion, draw, forth, check, book, like
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng champion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ champion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ champion trong kho câu?
- Kho câu có 232 câu có từ champion hoặc các dạng của từ, trích từ 211 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ champion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ champion gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 89 câu, rồi Bậc C1 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ champion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ champion: Quá khứ đơn (27 câu), Câu phủ định (23 câu), So sánh nhất (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.