Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “button”

584 câu thật có từ button hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: button nghĩa là nút. button là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a round fastener sewn to shirts and coats etc to fit through buttonholes. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ button

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng button

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
brass button1.122 lần
button hole1.384 lần
button bright1.280 lần
button holes374 lần
mouse button309 lần
gilt button281 lần
sleeve button174 lần
silver button417 lần
metal button194 lần
coat button333 lần
tightly button160 lần
pearl button143 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ button

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ button trong kho câu?
Kho câu có 584 câu có từ button hoặc các dạng của từ, trích từ 455 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ button xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ button gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 151 câu, rồi Bậc B1 với 120 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ button?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ button: Quá khứ đơn (83 câu), can và could (57 câu), Câu phủ định (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.